lây dây

Học thuật
Thân thiện
lây dây

Một người đàn ông đang cố gắng sửa chiếc xe đạp bị lây dây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lỡ dở, không xuôi bề nào: Trạng thái của một việc không hoàn thành, bị gián đoạn hoặc gặp trở ngại khiến không thể tiến hành suôn sẻ theo bất kỳ hướng nào. Diễn tả sự bế tắc, không lối thoát rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc của họ cứ lây dây mãi không xong. (Công việc của họ cứ lỡ dở mãi không hoàn thành.)
    • Câu chuyện đó để lây dây, không biết giải quyết ra sao. (Câu chuyện đó để lỡ dở, không biết giải quyết thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả tình huống kéo dài trong trạng thái bất định: Thường dùng cho các vấn đề, mối quan hệ hoặc công việc tồn đọng không dứt điểm được.
    • Mối quan hệ lây dây giữa hai bên khiến ai cũng mệt mỏi. (Mối quan hệ lỡ dở giữa hai bên khiến ai cũng mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ dở (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc chưa hoàn thành, bị dang dở.
  • Dây dưa (động từ/tính từ): Kéo dài không dứt, thường đi kèm với những phiền toái, vướng víu.
Từ đồng nghĩa
  • Dang dở: Chưa hoàn tất, bị gián đoạn giữa chừng.
  • Ách tắc: Bị tắc nghẽn, không tiến triển được.
Từ trái nghĩa
  • Xuôi chèo mát mái: Suôn sẻ, thuận lợi.
  • Trọn vẹn: Đầy đủ, hoàn thành tốt đẹp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lây dây" thường mang sắc thái tiêu cực, diễn tả sự bực bội, khó chịu tình trạng kéo dài không được giải quyết.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian như "mãi", "cứ" để nhấn mạnh tính chất kéo dài.
lây dây

Một người đàn ông đang cố gắng sửa chiếc xe đạp bị lây dây.

  1. lỡ dở không xuôi bề nào